Bộ thủ #29 Top 19 thông dụng 2 nét Bên phải (右)

Bộ Hựu yòu (又)

Ý nghĩa biểu trưng

Lại lần nữa, bàn tay phải nắm bắt

Vị trí cấu tạo: Thường ở bên phải hoặc phía dưới

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Bàn tay nắm lại để tiếp tục làm lại việc gì đó.

Chữ Hán chứa bộ thủ Hựu 5 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 3
又

yòu

Lại nữa, vừa... lại...

Tra từ điển
HSK 1
友

yǒu

Bạn bè, hữu nghị

Tra từ điển
HSK 2
发

fā

Phát triển, phát ra

Tra từ điển
HSK 3
双

shuāng

Đôi, cặp, hai

Tra từ điển
HSK 4
取

qǔ

Lấy, tiếp thu

Tra từ điển