Bộ thủ #32 Top 22 thông dụng 3 nét Bên trái (左)

Bộ Thổ tǔ (土)

Ý nghĩa biểu trưng

Đất đai, thổ nhưỡng, địa bàn

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Mầm cây mọc vươn lên từ mặt đất phì nhiêu.

Chữ Hán chứa bộ thủ Thổ 6 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
在

zài

Ở tại, đang diễn ra

Tra từ điển
HSK 2
地

dì

Mặt đất, nơi chốn

Tra từ điển
HSK 2
场

chǎng

Quảng trường, sân bãi

Tra từ điển
HSK 1
块

kuài

Đồng tiền, miếng, khối

Tra từ điển
HSK 3
坏

huài

Hư hỏng, xấu tính

Tra từ điển
HSK 3
城

chéng

Thành phố, tường thành

Tra từ điển