Bộ thủ #37 Top 24 thông dụng 3 nét Ở trên (上)

Bộ Đại dà (大)

Ý nghĩa biểu trưng

To lớn, vĩ đại, trưởng thành

Vị trí cấu tạo: Nằm ở trên hoặc đứng độc lập

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hình người đứng dang rộng hai tay hai chân hết cỡ.

Chữ Hán chứa bộ thủ Đại 5 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
大

dà

To lớn, vĩ đại

Tra từ điển
HSK 1
太

tài

Quá, rất, thái

Tra từ điển
HSK 1
天

tiān

Bầu trời, ngày

Tra từ điển
HSK 2
头

tóu

Cái đầu, đỉnh đầu

Tra từ điển
HSK 4
奇

qí

Kỳ lạ, kỳ diệu

Tra từ điển