Bộ thủ #38 Top 25 thông dụng 3 nét Bên trái (左)

Bộ Nữ nǚ (女)

Ý nghĩa biểu trưng

Phụ nữ, phái nữ, người mẹ/con gái

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hình người phụ nữ đoan trang đang ngồi khoanh tay.

Chữ Hán chứa bộ thủ Nữ 9 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
好

hǎo

Tốt lành, đẹp đẽ

Tra từ điển
HSK 1
她

tā

Cô ấy, bà ấy

Tra từ điển
HSK 1
妈

mā

Mẹ hiền, mẹ yêu

Tra từ điển
HSK 2
妹

mèi

Em gái ruột

Tra từ điển
HSK 2
姐

jiě

Chị gái ruột

Tra từ điển
HSK 2
奶

nǎi

Bà nội, sữa tươi

Tra từ điển
HSK 2
姓

xìng

Họ của người

Tra từ điển
HSK 2
始

shǐ

Bắt đầu, khởi đầu

Tra từ điển
HSK 3
如

rú

Như là, nếu như

Tra từ điển