Bộ thủ #39 Top 26 thông dụng 3 nét Bên trái (左)

Bộ Tử zǐ (子)

Ý nghĩa biểu trưng

Con cái, trẻ thơ, hạt mầm

Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái hoặc dưới chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Em bé sơ sinh đang giơ hai tay quẫy đạp.

Chữ Hán chứa bộ thủ Tử 5 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
字

zì

Chữ viết, chữ Hán

Tra từ điển
HSK 1
学

xué

Học tập, tiếp thu

Tra từ điển
HSK 2
孩

hái

Đứa trẻ, con nít

Tra từ điển
HSK 4
存

cún

Tồn tại, gửi tiền

Tra từ điển
HSK 5
孙

sūn

Cháu nội, cháu

Tra từ điển