Bộ thủ #4 Top 3 thông dụng 1 nét Khác (变)

Bộ Phiệt piě (丿)

Ý nghĩa biểu trưng

Nét phẩy, xiên từ phải sang trái

Vị trí cấu tạo: Nét phẩy nghiêng

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Nét phẩy nhẹ nhàng như cành liễu rủ.

Chữ Hán chứa bộ thủ Phiệt 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
九

jiǔ

Số chín, cửu

Tra từ điển
HSK 2
千

qiān

Một nghìn, ngàn

Tra từ điển
HSK 3
升

shēng

Bay lên, thăng chức, lít

Tra từ điển
HSK 3
久

jiǔ

Lâu dài, hồi lâu

Tra từ điển