Chữ gốc:
乙
•
Biến thể:
乚
乛
Bộ thủ #5
1 nét
Độc thể (独)
Bộ Ất yǐ (乙)
Ý nghĩa biểu trưng
Can Ất, uốn khúc mềm mại
Vị trí cấu tạo: Đứng độc lập hoặc bên dưới/bên phải
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Hình ảnh mầm cây đang uốn mình vươn lên khỏi mặt đất.
Chữ Hán chứa bộ thủ Ất 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...