Chữ gốc: 戶 • Biến thể: 户
Bộ thủ #63 Top 43 thông dụng 4 nét Bao quanh (包)

Bộ Hộ hù (户)

Ý nghĩa biểu trưng

Cánh cửa một cánh, hộ gia đình

Vị trí cấu tạo: Bao góc trên và bên trái

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hình một cánh cửa sổ đơn trong ngôi nhà.

Chữ Hán chứa bộ thủ Hộ 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...