Chữ gốc: 手 • Biến thể: 扌
Bộ thủ #64 Top 44 thông dụng 4 nét Bên trái (左)

Bộ Thủ shǒu (扌)

Ý nghĩa biểu trưng

Bàn tay, thao tác, hành động

Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái (dạng Tay gảy 扌)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Năm ngón tay linh hoạt điều khiển vạn vật.

Chữ Hán chứa bộ thủ Thủ 10 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
打

dǎ

Đánh, gọi điện thoại

Tra từ điển
HSK 2
找

zhǎo

Tìm kiếm, trả lại tiền lẻ

Tra từ điển
HSK 2
报

bào

Báo chí, báo cáo

Tra từ điển
HSK 3
抱

bào

Ôm ấp, ôm lấy

Tra từ điển
HSK 3
提

tí

Nâng lên, xách, đề cập

Tra từ điển
HSK 3
推

tuī

Đẩy ra, trì hoãn

Tra từ điển
HSK 3
接

jiē

Đón tiếp, nhận máy

Tra từ điển
HSK 4
指

zhǐ

Ngón tay, chỉ điểm

Tra từ điển
HSK 3
换

huàn

Đổi tiền, thay đổi

Tra từ điển
HSK 4
护

hù

Bảo vệ, hộ tống

Tra từ điển