Chữ gốc:
手
•
Biến thể:
扌
Bộ thủ #64
Top 44 thông dụng
4 nét
Bên trái (左)
Bộ Thủ shǒu (扌)
Ý nghĩa biểu trưng
Bàn tay, thao tác, hành động
Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái (dạng Tay gảy 扌)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Năm ngón tay linh hoạt điều khiển vạn vật.
Chữ Hán chứa bộ thủ Thủ 10 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.