Chữ gốc: 无 • Biến thể: 旡
Bộ thủ #71 4 nét Độc thể (独)

Bộ Vô wú (无)

Ý nghĩa biểu trưng

Không có, biến mất

Vị trí cấu tạo: Linh hoạt vị trí

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Người đang múa với dải lụa không cầm gì trong tay.

Chữ Hán chứa bộ thủ Vô 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...