Bộ thủ #72 Top 49 thông dụng 4 nét Bên trái (左)

Bộ Nhật rì (日)

Ý nghĩa biểu trưng

Mặt trời, ban ngày, ngày tháng

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái hoặc ở trên

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Vòng tròn mặt trời tỏa ánh sáng rực rỡ.

Chữ Hán chứa bộ thủ Nhật 7 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
时

shí

Thời gian, giờ giấc

Tra từ điển
HSK 1
明

míng

Sáng sủa, ngày mai

Tra từ điển
HSK 1
昨

zuó

Ngày hôm qua

Tra từ điển
HSK 2
早

zǎo

Buổi sáng sớm

Tra từ điển
HSK 2
晚

wǎn

Buổi tối muộn

Tra từ điển
HSK 1
星

xīng

Ngôi sao, thứ trong tuần

Tra từ điển
HSK 2
晴

qíng

Trời nắng ráo

Tra từ điển