Bộ thủ #74
Top 50 thông dụng
4 nét
Bên trái (左)
Bộ Nguyệt yuè (月)
Ý nghĩa biểu trưng
Mặt trăng, tháng, thịt/cơ thể (bộ Nhục biến thể)
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Vầng trăng cong và khối cơ bắp của cơ thể.
Chữ Hán chứa bộ thủ Nguyệt 6 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.