Bộ thủ #74 Top 50 thông dụng 4 nét Bên trái (左)

Bộ Nguyệt yuè (月)

Ý nghĩa biểu trưng

Mặt trăng, tháng, thịt/cơ thể (bộ Nhục biến thể)

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Vầng trăng cong và khối cơ bắp của cơ thể.

Chữ Hán chứa bộ thủ Nguyệt 6 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
朋

péng

Bạn hữu, đồng bạn

Tra từ điển
HSK 1
服

fú

Quần áo, phục tùng

Tra từ điển
HSK 2
腿

tuǐ

Cái bắp đùi, chân

Tra từ điển
HSK 3
脸

liǎn

Khuôn mặt, thể diện

Tra từ điển
HSK 3
脚

jiǎo

HSK 3
胖

pàng

Mập mạp, béo tốt

Tra từ điển