Bộ thủ #75 Top 51 thông dụng 4 nét Bên trái (左)

Bộ Mộc mù (木)

Ý nghĩa biểu trưng

Cây cối, gỗ, thực vật thân gỗ

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Cây cổ thụ có rễ bám sâu và cành lá xum xuê.

Chữ Hán chứa bộ thủ Mộc 9 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
机

jī

Máy móc, máy bay, cơ hội

Tra từ điển
HSK 1
杯

bēi

Chiếc cốc, cái ly

Tra từ điển
HSK 1
校

xiào

Trường học

Tra từ điển
HSK 2
树

shù

HSK 4
林

lín

Khu rừng cây

Tra từ điển
HSK 1
样

yàng

Hình dáng, kiểu mẫu

Tra từ điển
HSK 3
桥

qiáo

Cây cầu bắc qua sông

Tra từ điển
HSK 3
检

jiǎn

Kiểm tra, xét duyệt

Tra từ điển
HSK 3
查

chá

Tra cứu, điều tra

Tra từ điển