Chữ gốc: 水 • Biến thể: 氵 氺
Bộ thủ #85 Top 59 thông dụng 4 nét Bên trái (左)

Bộ Thủy shuǐ (氵)

Ý nghĩa biểu trưng

Nước, chất lỏng, sông suối

Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái (dạng Ba chấm thủy 氵)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Dòng nước mát lành chảy róc rách qua khe suối.

Chữ Hán chứa bộ thủ Thủy 11 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 3
江

jiāng

Dòng sông lớn

Tra từ điển
HSK 2
河

hé

Con sông ngòi

Tra từ điển
HSK 2
海

hǎi

Biển khơi mênh mông

Tra từ điển
HSK 2
洗

xǐ

Rửa ráy, giặt giũ

Tra từ điển
HSK 3
渴

kě

Khát nước

Tra từ điển
HSK 1
没

méi

Chưa, không có

Tra từ điển
HSK 1
汉

hàn

Tiếng Hán, chữ Hán

Tra từ điển
HSK 3
满

mǎn

Đầy ắp, thỏa mãn

Tra từ điển
HSK 3
泪

lèi

Nước mắt rơi

Tra từ điển
HSK 2
游

yóu

Bơi lội, du lịch

Tra từ điển
HSK 3
清

qīng

Trong vắt, thanh khiết

Tra từ điển