Chữ gốc:
水
•
Biến thể:
氵
氺
Bộ thủ #85
Top 59 thông dụng
4 nét
Bên trái (左)
Bộ Thủy shuǐ (氵)
Ý nghĩa biểu trưng
Nước, chất lỏng, sông suối
Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái (dạng Ba chấm thủy 氵)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Dòng nước mát lành chảy róc rách qua khe suối.
Chữ Hán chứa bộ thủ Thủy 11 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.