Chữ gốc: 火 • Biến thể: 灬
Bộ thủ #86 Top 60 thông dụng 4 nét Ở dưới (下)

Bộ Hỏa huǒ (灬)

Ý nghĩa biểu trưng

Lửa, nhiệt độ, nung nấu

Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái (火) hoặc dưới đáy (Bốn chấm hỏa 灬)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Ngọn lửa bốc cháy ấm áp soi sáng đêm đen.

Chữ Hán chứa bộ thủ Hỏa 6 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
热

rè

Nóng bức, nhiệt tình

Tra từ điển
HSK 1
点

diǎn

Chút xíu, giờ giấc, gọi món

Tra từ điển
HSK 2
然

rán

Đương nhiên, nhiên

Tra từ điển
HSK 3
照

zhào

Chiếu sáng, chụp ảnh

Tra từ điển
HSK 3
烧

shāo

Nấu nướng, sốt phát ban

Tra từ điển
HSK 4
烤

kǎo

Nướng vàng

Tra từ điển