Chữ gốc:
爪
•
Biến thể:
爫
Bộ thủ #87
Top 61 thông dụng
4 nét
Ở trên (上)
Bộ Trảo zhǎo (爪)
Ý nghĩa biểu trưng
Móng vuốt thú, bàn tay chộp
Vị trí cấu tạo: Nằm ở phần đỉnh đầu chữ (爫)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Móng vuốt sắc nhọn của chim ưng vồ mồi.
Chữ Hán chứa bộ thủ Trảo 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...