HSK 4

中秋节赏月与吃月饼

Tết Trung Thu ngắm trăng tròn và ăn bánh Trung Thu

中秋节赏月与吃月饼

Zhōngqiūjié shǎng yuè yǔ chī yuèbing
Tết Trung Thu ngắm trăng tròn và ăn bánh Trung Thu
Văn hóa • 135 chữ Hán • 💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
每年 农历 八月 十五 是 中国 的 传统 节日 —— 中秋节 。
Měinián nónglì bāyuè shíwǔ shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì —— Zhōngqiūjié .
Hàng năm vào ngày 15 tháng 8 Âm lịch là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc —— Tết Trung Thu.
Câu 2
在 这 一 天 , 月亮 最 圆 最 亮 , 象征 着 亲人 团圆 和 美满 。
Zài zhè yì tiān , yuèliang zuì yuán zuì liàng , xiàngzhēng zhe qīnrén tuányuán hé měimǎn .
Vào ngày này, mặt trăng tròn nhất và sáng nhất, tượng trưng cho sự đoàn tụ và viên mãn của người thân trong gia đình.
Câu 3
家人 们 会 聚 在 一起 吃 团圆饭 , 一边 赏月 , 一边 吃 各种 口味 的 月饼 。
Jiārén men huì jù zài yìqǐ chī tuányuánfàn , yìbiān shǎng yuè , yìbiān chī gè zhǒng kǒuwèi de yuèbing .
Các thành viên trong gia đình sẽ quây quần bên nhau ăn bữa cơm đoàn viên, vừa ngắm trăng vừa thưởng thức đủ loại hương vị bánh Trung Thu.
Câu 4
“ 但愿 人 长久 , 千里 共 婵娟 ” , 这 句 诗 表达 了 对 远方 亲友 最 美好 的 祝福 。
"Dànyuàn rén chángjiǔ , qiānlǐ gòng chánjuān" , zhè jù shī biǎodá le duì yuǎnfāng qīnyǒu zuì měihǎo de zhùfú .
"Đãn nguyện nhân trường cửu, thiên lý cộng thiền quyên", câu thơ này thể hiện lời chúc phúc tốt đẹp nhất gửi đến người thân nơi phương xa.

Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)

Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc

1 câu hỏi
1
中秋节 是 农历 的 哪 一 天 ?
Zhōngqiūjié shì nónglì de nǎ yì tiān?
💡 Giải thích: Trong bài: "每年 农历 八月 十五 是 ... 中秋节 。"
Kết quả của bạn:
Nghĩa tiếng Việt:
Video 🎬

Tập Viết Chữ Hán

Thứ tự nét chuẩn quốc tế