Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

12

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 12 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

nǐ hǎo

你好

Xin chào (chào bạn bè, người ngang hàng)

2.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

你好,很高兴认识你。

Nǐ hǎo , hěn gāoxìng rènshi nǐ .

Xin chào, rất vui được quen bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nín hǎo

您好

Xin chào (kính ngữ tôn trọng dành cho thầy cô, bề trên)

2.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

老师,您好!

Lǎoshī , nín hǎo !

Em chào thầy ạ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiào

叫

Gọi là, tên là

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我叫王方。

Wǒ jiào Wáng Fāng .

Tôi tên là Vương Phương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shénme

什么

Cái gì, gì (đại từ nghi vấn)

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi ?

Bạn tên là gì?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míngzi

名字

Tên, họ tên

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

好名字。

Hǎo míngzi .

Tên rất hay.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì

是

Là, phải, đúng

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我是学生。

Wǒ shì xuésheng .

Tôi là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Yuènán

越南

Việt Nam

2.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我是越南人。

Wǒ shì Yuènán rén .

Tôi là người Việt Nam.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Zhōngguó

中国

Trung Quốc

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

中国很大。

Zhōngguó hěn dà .

Trung Quốc rất rộng lớn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎoshī

老师

Giáo viên, thầy cô giáo

2.0: C2 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

李老师是我的汉语老师。

Lǐ lǎoshī shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī .

Cô Lý là giáo viên tiếng Hán của tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xuésheng

学生

Học sinh, sinh viên

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我们都是学生。

Wǒmen dōu shì xuésheng .

Chúng tôi đều là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāoxìng

高兴

Vui vẻ, hân hoan

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

今天我很高兴。

Jīntiān wǒ hěn gāoxìng .

Hôm nay tôi rất vui.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rènshi

认识

Quen biết, nhận biết

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

很高兴认识你!

Hěn gāoxìng rènshi nǐ !

Rất vui được quen biết bạn!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →