会
Biết (thông qua học tập)
我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ .Tôi biết nói tiếng Hán.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 11 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Biết (thông qua học tập)
我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ .Tôi biết nói tiếng Hán.
Nói
请你说。
Qǐng nǐ shuō .Xin mời bạn nói.
Món ăn, rau
中国菜。
Zhōngguó cài .Món ăn Trung Quốc.
Rất
很好。
Hěn hǎo .Rất tốt.
Ngon miệng
米饭很好吃。
Mǐfàn hěn hǎochī .Cơm rất ngon.
Làm, nấu
做菜。
Zuò cài .Nấu ăn.
Viết
写汉字。
Xiě Hànzì .Viết chữ Hán.
Chữ Hán
汉字很有意思。
Hànzì hěn yǒu yìsi .Chữ Hán rất thú vị.
Chữ, từ
这个字。
Zhè ge zì .Chữ này.
Làm sao, thế nào
怎么读?
Zěnme dú ?Đọc như thế nào?
Đọc
读课文。
Dú kèwén .Đọc bài khóa.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.