Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

13

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu? Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 13 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 2

xiǎo

小

Nhỏ, bé

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

小狗。

Xiǎo gǒu .

Con chó nhỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
māo

猫

Mèo

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

一只猫。

Yī zhī māo .

Một con mèo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zài

在

Ở, tại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我在家。

Wǒ zài jiā .

Tôi ở nhà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nàr

那儿

Ở đằng kia, ở đó

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

他在那儿。

Tā zài nàr .

Anh ấy ở đằng kia.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǒu

狗

Chó

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我家有一只狗。

Wǒ jiā yǒu yī zhī gǒu .

Nhà tôi có một con chó.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐzi

椅子

Cái ghế

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

一把椅子。

Yī bǎ yǐzi .

Một cái ghế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàmiàn

下面

Phía dưới, bên dưới

2.0: C1 3.0: C3
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

桌子下面。

Zhuōzi xiàmiàn .

Dưới gầm bàn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǎr

哪儿

Ở đâu

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

你在哪儿?

Nǐ zài nǎr ?

Bạn ở đâu?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōngzuò

工作

Làm việc, công việc

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我爱工作。

Wǒ ài gōngzuò .

Tôi yêu công việc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
érzi

儿子

Con trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

他儿子十岁。

Tā érzi shí suì .

Con trai anh ấy 10 tuổi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīyuàn

医院

Bệnh viện

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

大医院。

Dà yīyuàn .

Bệnh viện lớn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīshēng

医生

Bác sĩ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我爸爸是医生。

Wǒ bàba shì yīshēng .

Bố tôi là bác sĩ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 13 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →