Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

13

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 13 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 2

dōngxi

东西

Đồ đạc, đồ vật

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

买东西。

Mǎi dōngxi .

Mua đồ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìdiǎnr

一点儿

Một chút, một ít

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

吃一点儿。

Chī yìdiǎnr .

Ăn một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngguǒ

苹果

Quả táo

2.0: C1 3.0: C3
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

红苹果。

Hóng píngguǒ .

Táo đỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kànjiàn

看见

Nhìn thấy, trông thấy

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

我看见他了。

Wǒ kànjiàn tā le .

Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiānsheng

先生

Ông, ngài, tiên sinh

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

王先生。

Wáng xiānsheng .

Ông Vương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kāi

开

Mở, lái (xe)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

开车。

Kāi chē .

Lái xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chē

车

Xe cộ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

坐车。

Zuò chē .

Đi xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huílái

回来

Trở về, quay về

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

他回来了。

Tā huílái le .

Anh ấy quay về rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēnzhōng

分钟

Phút (khoảng thời gian)

2.0: C1 3.0: C2
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

五分钟。

Wǔ fēnzhōng .

5 phút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hòu

后

Sau, sau khi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

三天后。

Sān tiān hòu .

Sau 3 ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīfu

衣服

Quần áo

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

新衣服。

Xīn yīfu .

Quần áo mới.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piàoliang

漂亮

Xinh đẹp, đẹp đẽ

2.0: C1 3.0: C2
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

真漂亮!

Zhēn piàoliang !

Thật là đẹp!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 13 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →