Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

cízhí

辞职

Từ chức, thôi việc

2.0: C5 3.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

经过深思熟虑,他递交了辞职信。

Jīngguò shēnsī-shúlǜ , tā dìjiāo le cízhíxìn .

Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǐmiàn

体面

Nở mày nở mặt, thể diện, đứng đắn

2.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

穿着整齐不仅让自己体面,也是尊重他人。

Chuānzhuó zhěngqí bùjǐn ràng zìjǐ tǐmiàn , yě shì zūnzhòng tārén .

Ăn mặc chỉnh tề không chỉ làm đẹp mặt mình, mà còn là tôn trọng người khác.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ānyì

安逸

An nhàn, thoải mái dễ chịu

2.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

不要在最该奋斗的年龄选择安逸。

Bú yào zài zuì gāi fèndòu de niánlíng xuǎnzé ānyì .

Đừng chọn an nhàn vào độ tuổi đáng phải phấn đấu nhất.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hángxíng

航行

Hàng hải, đi thuyền buồm, bay trên biển

2.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

轮船在大海上平稳地航行。

Lúnchuán zài dàhǎi shàng píngwěn de hángxíng .

Con tàu thủy đang lướt êm ả trên đại dương bao la.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yíhàn

遗憾

Đáng tiếc, nuối tiếc

2.0: C5 3.0: C6
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

没能参加你的婚礼,我感到非常遗憾。

Méi néng cānjiā nǐ de hūnlǐ , wǒ gǎndào fēicháng yíhàn .

Không thể tham dự đám cưới của bạn, tôi cảm thấy vô cùng tiếc nuối.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhízhuó

执着

Chấp niệm, kiên trì theo đuổi bền bỉ

2.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

他对科学研究有一种近乎执着的追求。

Tā duì kēxué yánjiū yǒu yì zhǒng jìnhū zhízhuó de zhuīqiú .

Anh ấy có sự theo đuổi gần như là đam mê bất diệt đối với nghiên cứu khoa học.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →