辞职
Từ chức, thôi việc
经过深思熟虑,他递交了辞职信。
Jīngguò shēnsī-shúlǜ , tā dìjiāo le cízhíxìn .Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Từ chức, thôi việc
经过深思熟虑,他递交了辞职信。
Jīngguò shēnsī-shúlǜ , tā dìjiāo le cízhíxìn .Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.
Nở mày nở mặt, thể diện, đứng đắn
穿着整齐不仅让自己体面,也是尊重他人。
Chuānzhuó zhěngqí bùjǐn ràng zìjǐ tǐmiàn , yě shì zūnzhòng tārén .Ăn mặc chỉnh tề không chỉ làm đẹp mặt mình, mà còn là tôn trọng người khác.
An nhàn, thoải mái dễ chịu
不要在最该奋斗的年龄选择安逸。
Bú yào zài zuì gāi fèndòu de niánlíng xuǎnzé ānyì .Đừng chọn an nhàn vào độ tuổi đáng phải phấn đấu nhất.
Hàng hải, đi thuyền buồm, bay trên biển
轮船在大海上平稳地航行。
Lúnchuán zài dàhǎi shàng píngwěn de hángxíng .Con tàu thủy đang lướt êm ả trên đại dương bao la.
Đáng tiếc, nuối tiếc
没能参加你的婚礼,我感到非常遗憾。
Méi néng cānjiā nǐ de hūnlǐ , wǒ gǎndào fēicháng yíhàn .Không thể tham dự đám cưới của bạn, tôi cảm thấy vô cùng tiếc nuối.
Chấp niệm, kiên trì theo đuổi bền bỉ
他对科学研究有一种近乎执着的追求。
Tā duì kēxué yánjiū yǒu yì zhǒng jìnhū zhízhuó de zhuīqiú .Anh ấy có sự theo đuổi gần như là đam mê bất diệt đối với nghiên cứu khoa học.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.