Luyện tập nhanh Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể 6 câu ngẫu nhiên / 6 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 6 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

6

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
____ kùnnán chóngchóng , tā ____ méiyǒu fàngqì .

Điền từ: ____困难重重,他____没有放弃。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 尽管...还是...

尽管...还是... (mặc dù... vẫn...) biểu thị nhượng bộ đối với sự thật đã xảy ra.

2
Câu 2 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
ānyì

Nghĩa của từ "安逸" (ānyì) trong câu "不要在年轻时贪图安逸" là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: An nhàn hưởng lạc

"安逸" có nghĩa là an nhàn, thoải mái, thiếu tính thử thách và rèn luyện.

3
Câu 3 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
wáng yáng bǔ láo

Thành ngữ 亡羊补牢 (wáng yáng bǔ láo) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Mất bò mới lo làm chuồng (nhưng vẫn chưa muộn)

亡羊补牢 (Mất cừu vá chuồng) nghĩa là sai lầm rồi mới sửa chữa, nhưng sửa còn hơn không.

4
Câu 4 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
bǎohù

Từ nào sau đây gần nghĩa nhất với từ 保护 (bǎohù - bảo vệ)?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 保卫 (bǎowèi)

保护 và 保卫 đều có nghĩa là bảo vệ. 保留 là giữ lại, 保证 là đảm bảo, 保持 là duy trì.

5
Câu 5 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
Zhèngfǔ zhèngzài cǎiqǔ cuòshī ____ huánjìng .

Chọn từ kết hợp đúng (Collocation): 政府正在采取措施____环境。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 改善 (gǎishàn)

改善环境 (gǎishàn huánjìng) là cụm từ cố định nghĩa là cải thiện môi trường.

6
Câu 6 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
nǎpà . . . yě . . .

Chọn cặp liên từ hoàn chỉnh câu: "______明天下大雨,比赛______会照常进行。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 哪怕……也……

"哪怕……也……" dùng để biểu thị sự nhượng bộ giả định (Dù cho ngày mai trời có mưa to, trận đấu vẫn diễn ra bình thường).

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 6 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 6 câu được chọn ngẫu nhiên từ 6 câu. Tải bộ câu mới