Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn" Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

biànqiān

变迁

Biến thiên, đổi dời qua thời gian

2.0: C5
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

时代的变迁给人们的生活带来了翻天覆地的变化。

Shídài de biànqiān gěi rénmen de shēnghuó dài lái le fāntiān-fùdì de biànhuà .

Sự biến thiên của thời đại mang đến những đổi thay long trời lở đất cho đời sống con người.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suǒxìng

索性

Dứt khoát, tiện thể làm luôn

2.0: C5
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

既然大家都同意,我们索性现在就签合同。

Jìrán dàjiā dōu tóngyì , wǒmen suǒxìng xiànzài jiù qiān hétong .

Đã là mọi người đều nhất trí, chúng ta dứt khoát ký hợp đồng ngay bây giờ luôn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎnfù-wúcháng

反复无常

Sáng nắng chiều mưa, hay thay đổi

2.0: C5
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

这种反复无常的天气极容易让人着凉感冒。

Zhè zhǒng fǎnfù-wúcháng de tiānqì jí róngyì ràng rén zháoliáng gǎnmào .

Kiểu thời tiết sáng nắng chiều mưa thất thường thế này cực kỳ dễ khiến người ta cảm lạnh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liángshi

粮食

Lương thực, hạt gạo, ngũ cốc

2.0: C5 3.0: C4
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

珍惜每一粒粮食是每个人应尽的美德。

Zhēnxī měi yí lì liángshi shì měi gè rén yīng jìn de měidé .

Trân quý từng hạt lương thực là phẩm hạnh đẹp mà mỗi người nên làm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhìyú

至于

Còn về, đến nỗi

2.0: C5 3.0: C6
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

我只负责统筹策划,至于技术细节由工程师负责。

Wǒ zhǐ fùzé tǒngchóu cèhuà , zhìyú jìshù xìjié yóu gōngchéngshī fùzé .

Tôi chỉ phụ trách hoạch định tổng thể, còn về chi tiết kỹ thuật sẽ do kỹ sư đảm nhận.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fènnù

愤怒

Phẫn nộ, nổi giận đùng đùng

2.0: C5 3.0: C6
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

面对无理的不公待遇,群众感到十分愤怒。

Miànduì wúlǐ de bùgōng dàiyù , qúnzhòng gǎndào shífēn fènnù .

Đứng trước sự đối xử bất công vô lý, quần chúng cảm thấy vô cùng phẫn nộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →