Luyện tập nhanh Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn" 6 câu ngẫu nhiên / 6 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 6 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

6

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1 • Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
zhāosān-mùsì

Thành ngữ "朝三暮四" (zhāosān-mùsì) trong tiếng Hán hiện đại thường dùng với nghĩa nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hay thay đổi ý định, sáng nắng chiều mưa

Trong tiếng Trung ngày nay, "朝三暮四" chuyên dùng để ví người tâm tính bất định, lúc thế này lúc thế khác.

2
Câu 2 • Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
zhāo sān mù sì

Thành ngữ 朝三暮四 (zhāo sān mù sì) hiện nay thường mang nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hay thay đổi, không kiên định

朝三暮四 ban đầu là câu chuyện lừa khỉ, nay dùng để chỉ người hay thay đổi thất thường.

3
Câu 3 • Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
wǎngwǎng vs chángcháng

Sự khác biệt giữa 往往 và 常常 là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 往往 mang tính quy luật (thường có điều kiện), 常常 chỉ tần suất cao

往往 đòi hỏi phải có hoàn cảnh cụ thể, 常常 chỉ đơn thuần nói về tần suất làm việc gì đó.

4
Câu 4 • Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
Kēxué yánjiū xūyào jùbèi ____ de tàidù .

Chọn từ kết hợp đúng: 科学研究需要具备____的态度。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 严谨 (yánjǐn)

严谨的态度 (yánjǐn de tàidù) nghĩa là thái độ cẩn thận, chặt chẽ (dùng trong học thuật).

5
Câu 5 • Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
Zhè jiā cāntīng suīrán jiàgé bùfěi , dàn zǒngshì zuò wú xū xí .

Đọc hiểu suy luận: 这家餐厅虽然价格不菲,但总是座无虚席。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nhà hàng này đắt nhưng lúc nào cũng đông khách

价格不菲 (giá không rẻ), 座无虚席 (không còn ghế trống/đông khách).

6
Câu 6 • Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
zhìyú

Điền từ nối chuẩn: "我已经做好了心理准备,______最终的结果,只能顺其自然了。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 至于

"至于" dùng để mở ra một góc nhìn hoặc đối tượng mới cần đề cập (Còn về kết quả cuối cùng...).

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 6 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 6 câu được chọn ngẫu nhiên từ 6 câu. Tải bộ câu mới