妈妈
Mẹ (thanh 1 + thanh nhẹ)
我妈妈是老师。
Wǒ māma shì lǎoshī .Mẹ tôi là giáo viên.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 10 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Mẹ (thanh 1 + thanh nhẹ)
我妈妈是老师。
Wǒ māma shì lǎoshī .Mẹ tôi là giáo viên.
Bố, ba (thanh 4 + thanh nhẹ)
我爸爸在医院工作。
Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò .Bố tôi làm việc ở bệnh viện.
Anh trai
他是我哥哥。
Tā shì wǒ gēge .Anh ấy là anh trai tôi.
Em trai
弟弟今年八岁。
Dìdi jīnnián bā suì .Em trai năm nay 8 tuổi.
Em gái
妹妹很漂亮。
Mèimei hěn piàoliang .Em gái rất xinh đẹp.
Xin chào (biến điệu 2 thanh 3: ní hǎo)
你好!很高兴认识你。
Nǐ hǎo ! Hěn gāoxìng rènshi nǐ .Xin chào! Rất vui được quen bạn.
Cảm ơn (thanh 4 + thanh nhẹ)
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù .Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Tạm biệt, hẹn gặp lại (hai thanh 4)
我们明天再见。
Wǒmen míngtiān zàijiàn .Ngày mai gặp lại nhé.
Rất tốt, rất khỏe (biến điệu: hén hǎo)
我很好,谢谢你。
Wǒ hěn hǎo , xièxie nǐ .Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn.
Đừng khách sáo (biến điệu chữ 不: bú kèqi)
不客气,请坐。
Bú kèqi , qǐng zuò .Đừng khách sáo, mời ngồi.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.