Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

10

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1 Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 10 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

māma

妈妈

Mẹ (thanh 1 + thanh nhẹ)

2.0: C2 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

我妈妈是老师。

Wǒ māma shì lǎoshī .

Mẹ tôi là giáo viên.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàba

爸爸

Bố, ba (thanh 4 + thanh nhẹ)

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

我爸爸在医院工作。

Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò .

Bố tôi làm việc ở bệnh viện.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēge

哥哥

Anh trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

他是我哥哥。

Tā shì wǒ gēge .

Anh ấy là anh trai tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dìdi

弟弟

Em trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

弟弟今年八岁。

Dìdi jīnnián bā suì .

Em trai năm nay 8 tuổi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mèimei

妹妹

Em gái

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

妹妹很漂亮。

Mèimei hěn piàoliang .

Em gái rất xinh đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǐ hǎo

你好

Xin chào (biến điệu 2 thanh 3: ní hǎo)

2.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

你好!很高兴认识你。

Nǐ hǎo ! Hěn gāoxìng rènshi nǐ .

Xin chào! Rất vui được quen bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xièxie

谢谢

Cảm ơn (thanh 4 + thanh nhẹ)

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù .

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zàijiàn

再见

Tạm biệt, hẹn gặp lại (hai thanh 4)

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

我们明天再见。

Wǒmen míngtiān zàijiàn .

Ngày mai gặp lại nhé.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hěn hǎo

很好

Rất tốt, rất khỏe (biến điệu: hén hǎo)

2.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

我很好,谢谢你。

Wǒ hěn hǎo , xièxie nǐ .

Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bú kèqi

不客气

Đừng khách sáo (biến điệu chữ 不: bú kèqi)

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

不客气,请坐。

Bú kèqi , qǐng zuò .

Đừng khách sáo, mời ngồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →