Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 12 / 427

bāng

帮

Giúp đỡ, hộ

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

帮帮我。

Bāng bāng wǒ .

Giúp tôi với.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiǎncháng-zhézhǐ

浅尝辄止

Nếm qua rồi thôi, hời hợt nửa vời

2.0: C6
Bài 8: 互联网时代的阅读 - Đọc sách thời đại Internet

学习外语如果浅尝辄止,很难达到熟练交流的水平。

Xuéxí wàiyǔ rúguǒ qiǎncháng-zhézhǐ , hěn nán dádào shúliàn jiāoliú de shuǐpíng .

Học ngoại ngữ nếu chỉ hời hợt nửa vời thì rất khó đạt tới trình độ giao tiếp thuần thục.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hái

还

Vẫn, còn, cũng tàm tạm

2.0: C2 3.0: C1
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

还可以。

Hái kěyǐ .

Cũng được, tàm tạm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐqī

以期

Với hy vọng, nhằm mong mỏi

2.0: C6
Bài 9: 绿色建筑与未来 - Kiến trúc xanh và tương lai

我们积极引入先进技术,以期大幅提升生产效能。

Wǒmen jījí yǐnrù xiānjìn jìshù , yǐqī dàfú tíshēng shēngchǎn xiàonéng .

Chúng tôi tích cực tiếp thu công nghệ tiên tiến, với kỳ vọng nâng cao mạnh mẽ hiệu năng sản xuất.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
miàntiáo

面条

Mì sợi, bún phở

2.0: C2
Bài 6: 你怎么不吃了 - Sao bạn không ăn nữa?

一碗面条。

Yī wǎn miàntiáo .

Một bát mì.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuǎn

远

Xa

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

不太远。

Bú tài yuǎn .

Không xa lắm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāngù

兼顾

Chiếu cố đôi bên, cân đối bao quát

2.0: C6
Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa

现代职场人往往需要兼顾事业奋斗与家庭陪伴。

Xiàndài zhíchǎngrén wǎngwǎng xūyào jiāngù shìyè fèndòu yǔ jiātíng péibàn .

Người làm việc thời nay thường cần phải cân đối giữa phấn đấu sự nghiệp và đồng hành cùng gia đình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zài

再

Lại, sau đó mới

2.0: C2 3.0: C1
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

再见。

Zàijiàn .

Hẹn gặp lại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wán

完

Xong, hết (bổ ngữ kết quả)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

吃完了。

Chī wán le .

Ăn xong rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǎo

找

Tìm kiếm, thối tiền thừa

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

找工作。

Zhǎo gōngzuò .

Tìm việc làm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēge

哥哥

Anh trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

我哥哥。

Wǒ gēge .

Anh trai tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chuān

穿

Mặc (áo, quần), đi (giày)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

穿衣服。

Chuān yīfu .

Mặc quần áo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 133–144 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →