帮
Giúp đỡ, hộ
帮帮我。
Bāng bāng wǒ .Giúp tôi với.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 12 / 427
Giúp đỡ, hộ
帮帮我。
Bāng bāng wǒ .Giúp tôi với.
Nếm qua rồi thôi, hời hợt nửa vời
学习外语如果浅尝辄止,很难达到熟练交流的水平。
Xuéxí wàiyǔ rúguǒ qiǎncháng-zhézhǐ , hěn nán dádào shúliàn jiāoliú de shuǐpíng .Học ngoại ngữ nếu chỉ hời hợt nửa vời thì rất khó đạt tới trình độ giao tiếp thuần thục.
Vẫn, còn, cũng tàm tạm
还可以。
Hái kěyǐ .Cũng được, tàm tạm.
Với hy vọng, nhằm mong mỏi
我们积极引入先进技术,以期大幅提升生产效能。
Wǒmen jījí yǐnrù xiānjìn jìshù , yǐqī dàfú tíshēng shēngchǎn xiàonéng .Chúng tôi tích cực tiếp thu công nghệ tiên tiến, với kỳ vọng nâng cao mạnh mẽ hiệu năng sản xuất.
Mì sợi, bún phở
一碗面条。
Yī wǎn miàntiáo .Một bát mì.
Xa
不太远。
Bú tài yuǎn .Không xa lắm.
Chiếu cố đôi bên, cân đối bao quát
现代职场人往往需要兼顾事业奋斗与家庭陪伴。
Xiàndài zhíchǎngrén wǎngwǎng xūyào jiāngù shìyè fèndòu yǔ jiātíng péibàn .Người làm việc thời nay thường cần phải cân đối giữa phấn đấu sự nghiệp và đồng hành cùng gia đình.
Lại, sau đó mới
再见。
Zàijiàn .Hẹn gặp lại.
Xong, hết (bổ ngữ kết quả)
吃完了。
Chī wán le .Ăn xong rồi.
Tìm kiếm, thối tiền thừa
找工作。
Zhǎo gōngzuò .Tìm việc làm.
Anh trai
我哥哥。
Wǒ gēge .Anh trai tôi.
Mặc (áo, quần), đi (giày)
穿衣服。
Chuān yīfu .Mặc quần áo.
Hiển thị 133–144 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.