Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 22 / 427

nàr

那儿

Ở đằng kia, ở đó

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

他在那儿。

Tā zài nàr .

Anh ấy ở đằng kia.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
línmó

临摹

Mô phỏng, chép tranh, tập viết chữ

2.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

学画画首先要从临摹大师作品开始。

Xué huàhuà shǒuxiān yào cóng línmó dàshī zuòpǐn kāishǐ .

Học vẽ trước hết phải bắt đầu từ việc chép tranh của các danh họa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hángxíng

航行

Hàng hải, đi thuyền buồm, bay trên biển

2.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

轮船在大海上平稳地航行。

Lúnchuán zài dàhǎi shàng píngwěn de hángxíng .

Con tàu thủy đang lướt êm ả trên đại dương bao la.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hé

和

Và, cùng (nối danh từ)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

我和你。

Wǒ hé nǐ .

Tôi và bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rónghuá-fùguì

荣华富贵

Vinh hoa phú quý

2.0: C5
Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

他淡泊名利,并不追求荣华富贵。

Tā dànbó mínglì , bìng bù zhuīqiú rónghuá-fùguì .

Ông ấy đạm bạc danh lợi, chẳng hề mưu cầu vinh hoa phú quý.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīngchè

清澈

Trong vắt, trong trẻo

2.0: C5
Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam

山涧流淌着清澈见底的泉水。

Shānjiàn liútǎng zhe qīngchè jiàn dǐ de quánshuǐ .

Dưới khe núi chảy róc rách dòng nước suối trong vắt nhìn thấy đáy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōngwǔ

中午

Buổi trưa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

中午好。

Zhōngwǔ hǎo .

Chào buổi trưa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàozhú

爆竹

Pháo hoa, pháo nổ

2.0: C5
Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

噼里啪啦的爆竹声宣告着新年的到来。

Pīlipālā de bàozhú shēng xuāngào zhe xīnnián de dàolái .

Tiếng pháo nổ giòn giã rộn ràng báo hiệu năm mới đã sang.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bámiáo-zhùzhǎng

拔苗助长

Dục tốc bất đạt, kéo mạ cho mau lớn

2.0: C5
Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

教育孩子要遵循成长规律,切莫拔苗助长。

Jiàoyù háizi yào zūnxún chéngzhǎng guīlǜ , qièmò bámiáo-zhùzhǎng .

Dạy dỗ con trẻ phải thuận theo quy luật trưởng thành, chớ nên nóng vội ép uổng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rè

热

Nóng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

天气很热。

Tiānqì hěn rè .

Thời tiết rất nóng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liángshi

粮食

Lương thực, hạt gạo, ngũ cốc

2.0: C5 3.0: C4
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

珍惜每一粒粮食是每个人应尽的美德。

Zhēnxī měi yí lì liángshi shì měi gè rén yīng jìn de měidé .

Trân quý từng hạt lương thực là phẩm hạnh đẹp mà mỗi người nên làm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōngjiū

终究

Rốt cuộc, chung quy lại

2.0: C5
Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo

努力付出的人终究会收获属于自己的成果。

Nǔlì fùchū de rén zhōngjiū huì shōuhuò shǔyú zìjǐ de chéngguǒ .

Người chăm chỉ bỏ công sức rốt cuộc cũng sẽ gặt hái được quả ngọt xứng đáng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 253–264 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →