最后
Cuối cùng / sau cùng / tối hậu
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 87 / 427
Cuối cùng / sau cùng / tối hậu
Trở thành; biến thành
Hàng / dòng / công ty thương mại / ngành kinh doanh / nghề / xếp hạng (nhất, hai, v.v.) trong anh chị em (theo tuổi) / (trong bảng dữ liệu) hàng / (Đài Loan) cột
Cảm giác; ấn tượng; cảm nhận / cảm thấy; nhận biết
Tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
Sân phơi / lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn
Tiến hành / thực hiện / đang tiến hành / trong quá trình / làm / tiếp tục / thực thi
Bên trong / nội bộ / trong / nội địa
Không có / không / không có gì / thiếu / không- / vô- / -thiếu
Mọi thứ / mọi / tất cả
Theo / từ / bởi vì; do / bằng; qua; thông qua / (trước danh từ và động từ) là để ... làm ...
Bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
Hiển thị 1033–1044 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.