Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 9 / 427

wúlùn

无论

Bất luận, dù cho

2.0: C4 3.0: C4
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

无论如何都要完成。

Wúlùnrúhé dōu yào wánchéng .

Bất luận thế nào cũng phải hoàn thành.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuō

说

Nói

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

请你说。

Qǐng nǐ shuō .

Xin mời bạn nói.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
làngfèi

浪费

Lãng phí

2.0: C4 3.0: C3
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

不要浪费粮食。

Bú yào làngfèi liángshi .

Đừng lãng phí lương thực.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǎpà

哪怕

Kể cả, cho dù

2.0: C4 3.0: C4
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

哪怕下雨我也去。

Nǎpà xiàyǔ wǒ yě qù .

Kể cả trời mưa tôi cũng đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèn

问

Hỏi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

请问。

Qǐngwèn .

Xin hỏi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìrán

既然

Nếu đã, đã... thì

2.0: C4 3.0: C4
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

既然来了就多坐会儿。

Jìrán lái le jiù duō zuò huìr .

Nếu đã đến rồi thì ngồi chơi thêm chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shībài

失败

Thất bại

2.0: C4 3.0: C4
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

失败是成功之母。

Shībài shì chénggōng zhī mǔ .

Thất bại là mẹ thành công.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hē

喝

Uống

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

喝水。

Hē shuǐ .

Uống nước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nándào

难道

Lẽ nào, chẳng lẽ

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

难道你忘了?

Nándào nǐ wàng le ?

Lẽ nào bạn quên rồi sao?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diàntái

电台

Đài phát thanh, trạm truyền thanh

2.0: C5 3.0: C3
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

我经常在电台听音乐广播。

Wǒ jīngcháng zài diàntái tīng yīnyuè guǎngbō .

Tôi thường nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
māo

猫

Mèo

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

一只猫。

Yī zhī māo .

Một con mèo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīnshǎng

欣赏

Thưởng thức, tán thưởng, đánh giá cao

2.0: C5 3.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

我很欣赏他脚踏实地的工作态度。

Wǒ hěn xīnshǎng tā jiǎotàshídì de gōngzuò tàidù .

Tôi rất đánh giá cao thái độ làm việc chắc chắn, thực tế của anh ấy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 97–108 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →