请
Xin, mời
请进。
Qǐng jìn .Xin mời vào.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 12 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Xin, mời
请进。
Qǐng jìn .Xin mời vào.
Hỏi
请问。
Qǐngwèn .Xin hỏi.
Hôm nay
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ ?Hôm nay thứ mấy?
Ngày, mùng
5号。
Wǔ hào .Ngày mùng 5.
Tháng, mặt trăng
十月。
Shí yuè .Tháng mười.
Tuần, thứ
星期日。
Xīngqīrì .Chủ nhật.
Hôm qua
昨天很好。
Zuótiān hěn hǎo .Hôm qua rất tốt.
Ngày mai
明天见。
Míngtiān jiàn .Ngày mai gặp lại.
Đi
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr ?Bạn đi đâu đấy?
Trường học
我们的学校。
Wǒmen de xuéxiào .Trường học của chúng tôi.
Xem, nhìn, đọc
看电影。
Kàn diànyǐng .Xem phim.
Sách
汉语书。
Hànyǔ shū .Sách tiếng Hán.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.