Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 27 / 427

zérèn

责任

Trách nhiệm

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

对家庭负有责任。

Duì jiātíng fù yǒu zérèn .

Có trách nhiệm với gia đình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngwěi

评委

Ban giám khảo, người chấm thi

2.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

所有评委都给出了高分。

Suǒyǒu píngwěi dōu gěi chū le gāofēn .

Tất cả ban giám khảo đều cho điểm số rất cao.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǒu

狗

Chó

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我家有一只狗。

Wǒ jiā yǒu yī zhī gǒu .

Nhà tôi có một con chó.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
línggǎn

灵感

Nguồn cảm hứng, linh cảm

2.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

大自然是大批艺术家创作灵感的源泉。

Dàzìrán shì dàpī yìshùjiā chuàngzuò línggǎn de yuánquán .

Thiên nhiên là nguồn cội cảm hứng sáng tác của đông đảo nghệ sĩ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yíhàn

遗憾

Đáng tiếc, nuối tiếc

2.0: C5 3.0: C6
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

没能参加你的婚礼,我感到非常遗憾。

Méi néng cānjiā nǐ de hūnlǐ , wǒ gǎndào fēicháng yíhàn .

Không thể tham dự đám cưới của bạn, tôi cảm thấy vô cùng tiếc nuối.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
běn

本

Quyển, cuốn (lượng từ sách)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

一本书。

Yī běn shū .

Một cuốn sách.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mòguò yú

莫过于

Không gì hơn, không gì bằng

2.0: C5
Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

人生最快乐的事莫过于家庭和睦。

Rénshēng zuì kuàilè de shì mòguò yú jiātíng hémù .

Niềm vui lớn nhất đời người chẳng gì bằng gia đình hòa thuận êm ấm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cíxiáng

慈祥

Hiền từ, đôn hậu (người lớn tuổi)

2.0: C5
Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam

老奶奶脸上露出了慈祥的微笑。

Lǎonǎinai liǎn shàng lù chū le cíxiáng de wēixiào .

Trên gương mặt bà cụ nở nụ cười hiền từ ấm áp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chīfàn

吃饭

Ăn cơm, dùng bữa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

去吃饭。

Qù chīfàn .

Đi ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǒusuì

守岁

Thức đón giao thừa

2.0: C5
Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

除夕围炉守岁是中国家庭延续千年的温情。

Chúxī wéi lú shǒusuì shì Zhōngguó jiātíng yánxù qiān nián de wēnqíng .

Đêm 30 quây quần bên bếp sưởi đón giao thừa là nét tình cảm ấm áp ngàn đời của gia đình Trung Hoa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quánmào

全貌

Toàn cảnh, bức tranh toàn diện

2.0: C5
Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

站在山顶才能俯瞰这座历史古城的全貌。

Zhàn zài shāndǐng cái néng fǔkàn zhè zuò lìshǐ gǔchéng de quánmào .

Đứng trên đỉnh núi mới có thể nhìn bao quát được toàn cảnh tòa cổ thành lịch sử này.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lěng

冷

Lạnh

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

太冷了。

Tài lěng le .

Lạnh quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 313–324 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →