Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 28 / 427

zhìyú

至于

Còn về, đến nỗi

2.0: C5 3.0: C6
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

我只负责统筹策划,至于技术细节由工程师负责。

Wǒ zhǐ fùzé tǒngchóu cèhuà , zhìyú jìshù xìjié yóu gōngchéngshī fùzé .

Tôi chỉ phụ trách hoạch định tổng thể, còn về chi tiết kỹ thuật sẽ do kỹ sư đảm nhận.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cuìruò

脆弱

Mong manh, dễ vỡ, yếu ớt

2.0: C5
Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo

温室里的花朵经不起风吹雨打,未免太脆弱。

Wēnshì lǐ de huāduǒ jīng bu qǐ fēngchuī-yǔdǎ , wèimiǎn tài cuìruò .

Bông hoa trong nhà kính không chịu nổi mưa dập gió vùi, e rằng quá đỗi mỏng manh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuìjiào

睡觉

Ngủ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

我想睡觉。

Wǒ xiǎng shuìjiào .

Tôi muốn đi ngủ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīcì

依次

Lần lượt, theo thứ tự

2.0: C5 3.0: C6
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

请乘客们遵守公共秩序,依次排队检票上车。

Qǐng chéngkè men zūnshǒu gōnggòng zhìxù , yīcì páiduì jiǎnpiào shàngchē .

Xin quý hành khách tuân thủ trật tự công cộng, lần lượt xếp hàng soát vé lên xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lěizhui

累赘

Vướng víu, gánh nặng cồng kềnh

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

出行时只带必需品,免得行李太多成为累赘。

Chūxíng shí zhǐ dài bìxūpǐn , miǎnde xíngli tài duō chéngwéi lěizhui .

Khi đi xa chỉ nên mang vật dụng cần thiết, tránh để hành lý quá nhiều trở thành gánh nặng vướng víu.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiānsheng

先生

Ông, ngài, tiên sinh

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

王先生。

Wáng xiānsheng .

Ông Vương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chìzé

斥责

Quát mắng, trách móc gay gắt

2.0: C6
Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la

在公开场合严厉斥责他人往往适得其反。

Zài gōngkāi chǎnghé yánlì chìzé tārén wǎngwǎng shìdéqífǎn .

Quát mắng người khác gay gắt nơi chốn công cộng thường đem lại kết quả ngược.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wēijī-sìfú

危机四伏

Hiểm nguy rình rập bốn bề

2.0: C6
Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất

在未知的热带雨林探险可谓是危机四伏。

Zài wèizhī de rèdài yǔlín tànxiǎn kěwèi shì wēijī-sìfú .

Thám hiểm giữa khu rừng nhiệt đới xa lạ quả thực là hiểm nguy rình rập tứ phía.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chūzūchē

出租车

Xe taxi

2.0: C1 3.0: C2
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

坐出租车。

Zuò chūzūchē .

Đi xe taxi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rónghuà

融化

Tan chảy (băng tuyết / lòng người)

2.0: C6
Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô

真诚关怀的话语能融化人际交往中的坚冰。

Zhēnchéng guānhuái de huàyǔ néng rónghuà rénjì jiāowǎng zhōng de jiānbīng .

Lời lẽ quan tâm chân thành có thể làm tan chảy tảng băng giá trong giao tiếp giữa người với người.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yě

也

Cũng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

也不去。

Yě bú qù .

Cũng không đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàochou

报酬

Thù lao, tiền công xứng đáng

2.0: C6
Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc

辛勤付出的劳动应当得到公正平等的报酬。

Xīnqín fùchū de láodòng yīngdāng dédào gōngzhèng píngděng de bàochou .

Lao động cần cù bỏ ra xứng đáng nhận được thù lao công bằng và sòng phẳng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 325–336 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →