Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 30 / 427

dàjiā

大家

Mọi người, tất cả

2.0: C2 3.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

大家好!

Dàjiā hǎo !

Chào mọi người!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zháojí

着急

Số sốt ruột, lo lắng

2.0: C3 3.0: C4
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

别着急。

Bié zháojí .

Đừng cuống lên.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǐ hǎo

你好

Xin chào (biến điệu 2 thanh 3: ní hǎo)

2.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

你好!很高兴认识你。

Nǐ hǎo ! Hěn gāoxìng rènshi nǐ .

Xin chào! Rất vui được quen bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì

是

Là, phải, đúng

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我是学生。

Wǒ shì xuésheng .

Tôi là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
méi guānxi

没关系

Không sao đâu, không có gì

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

没关系,请进。

Méi guānxi , qǐng jìn .

Không sao đâu, xin mời vào.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hùxiāng

互相

Lẫn nhau, qua lại

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

夫妻俩要互相尊重。

Fūqī liǎ yào hùxiāng zūnzhòng .

Vợ chồng phải tôn trọng lẫn nhau.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xuésheng

学生

Học sinh, sinh viên

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

我们都是学生。

Wǒmen dōu shì xuésheng .

Chúng tôi đều là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gòngtóng

共同

Chung, cùng nhau

2.0: C4 3.0: C3
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

我们有共同的爱好。

Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào .

Chúng tôi có sở thích chung.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ànzhào

按照

Căn cứ theo, tuân theo

2.0: C4 3.0: C3
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

按照计划进行。

Ànzhào jìhuà jìnxíng .

Tiến hành theo kế hoạch.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ne

呢

Còn... thì sao? (trợ từ nghi vấn tỉnh lược)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

你呢?

Nǐ ne ?

Còn bạn thì sao?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǎozhèng

保证

Bảo đảm, cam kết

2.0: C4 3.0: C3
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

我向你保证。

Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng .

Tôi cam đoan với bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suì

岁

Tuổi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

我二十岁。

Wǒ èrshí suì .

Tôi hai mươi tuổi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 349–360 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →