标准
Tiêu chuẩn, chuẩn mực
发音很标准。
Fāyīn hěn biāozhǔn .Phát âm rất chuẩn.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 31 / 427
Tiêu chuẩn, chuẩn mực
发音很标准。
Fāyīn hěn biāozhǔn .Phát âm rất chuẩn.
Làm, nấu
做菜。
Zuò cài .Nấu ăn.
Hài lòng, vừa ý
对结果非常满意。
Duì jiéguǒ fēicháng mǎnyì .Rất hài lòng với kết quả.
Giảm cân
科学减肥很重要。
Kēxué jiǎnféi hěn zhòngyào .Giảm cân khoa học là rất quan trọng.
Tuần, thứ
星期日。
Xīngqīrì .Chủ nhật.
Thay đổi, chuyển biến
改变自己的坏习惯。
Gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn .Thay đổi thói quen xấu của bản thân.
Kinh nghiệm
积累工作经验。
Jīlěi gōngzuò jīngyàn .Tích lũy kinh nghiệm làm việc.
Buổi chiều
今天下午。
Jīntiān xiàwǔ .Chiều hôm nay.
Bình thường, ngày thường
平时多看书。
Píngshí duō kàn shū .Bình thường nên đọc sách nhiều hơn.
Rầm rộ, oanh oanh liệt liệt
平平淡淡的幸福有时胜过轰轰烈烈的生活。
Píngpíng-dàndàn de xìngfú yǒushí shèng guò hōnghōng-lièliè de shēnghuó .Hạnh phúc bình dị đôi khi còn hơn cả cuộc sống oanh oanh liệt liệt.
Cái ghế
一把椅子。
Yī bǎ yǐzi .Một cái ghế.
Bậc thầy, đại sư
他被公认为当代国画大师。
Tā bèi gōngrèn wéi dāngdài guóhuà dàshī .Ông được công nhận rộng rãi là bậc thầy quốc họa đương đại.
Hiển thị 361–372 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.