Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 31 / 427

biāozhǔn

标准

Tiêu chuẩn, chuẩn mực

2.0: C4 3.0: C3
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

发音很标准。

Fāyīn hěn biāozhǔn .

Phát âm rất chuẩn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuò

做

Làm, nấu

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

做菜。

Zuò cài .

Nấu ăn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎnyì

满意

Hài lòng, vừa ý

2.0: C3 3.0: C2
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

对结果非常满意。

Duì jiéguǒ fēicháng mǎnyì .

Rất hài lòng với kết quả.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎnféi

减肥

Giảm cân

2.0: C4 3.0: C4
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

科学减肥很重要。

Kēxué jiǎnféi hěn zhòngyào .

Giảm cân khoa học là rất quan trọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīngqī

星期

Tuần, thứ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

星期日。

Xīngqīrì .

Chủ nhật.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǎibiàn

改变

Thay đổi, chuyển biến

2.0: C4 3.0: C2
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

改变自己的坏习惯。

Gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn .

Thay đổi thói quen xấu của bản thân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīngyàn

经验

Kinh nghiệm

2.0: C4 3.0: C3
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

积累工作经验。

Jīlěi gōngzuò jīngyàn .

Tích lũy kinh nghiệm làm việc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàwǔ

下午

Buổi chiều

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

今天下午。

Jīntiān xiàwǔ .

Chiều hôm nay.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngshí

平时

Bình thường, ngày thường

2.0: C4 3.0: C2
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

平时多看书。

Píngshí duō kàn shū .

Bình thường nên đọc sách nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hōnghōng-lièliè

轰轰烈烈

Rầm rộ, oanh oanh liệt liệt

2.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

平平淡淡的幸福有时胜过轰轰烈烈的生活。

Píngpíng-dàndàn de xìngfú yǒushí shèng guò hōnghōng-lièliè de shēnghuó .

Hạnh phúc bình dị đôi khi còn hơn cả cuộc sống oanh oanh liệt liệt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐzi

椅子

Cái ghế

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

一把椅子。

Yī bǎ yǐzi .

Một cái ghế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàshī

大师

Bậc thầy, đại sư

2.0: C5 3.0: C6
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

他被公认为当代国画大师。

Tā bèi gōngrèn wéi dāngdài guóhuà dàshī .

Ông được công nhận rộng rãi là bậc thầy quốc họa đương đại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 361–372 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →