Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 33 / 427

bǎojīng-fēngshuāng

饱经风霜

Dãi dầu mưa nắng, nếm trải thăng trầm

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

老人那张饱经风霜的脸上写满了岁月的沧桑。

Lǎorén nà zhāng bǎojīng-fēngshuāng de liǎn shàng xiě mǎn le suìyuè de cāngsāng .

Trên gương mặt dãi dầu sương gió của cụ già hằn sâu những thăng trầm năm tháng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kāi

开

Mở, lái (xe)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

开车。

Kāi chē .

Lái xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǎiguò-zìxīn

改过自新

Cải tà quy chính, sửa sai làm lại

2.0: C6
Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la

社会应当给犯过错误的人一次改过自新的机会。

Shèhuì yīngdāng gěi fàn guò cuòwù de rén yí cì gǎiguò-zìxīn de jīhuì .

Xã hội nên dành cho người từng lầm lỡ một cơ hội để sửa mình hoàn lương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuànglì

壮丽

Tráng lệ, hùng vĩ lộng lẫy

2.0: C6
Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất

日落时分,长城展现出一幅壮丽的画卷。

Rìluò shífēn , Chángchéng zhǎnxiàn chū yì fú zhuànglì de huàjuàn .

Thời khắc hoàng hôn buông xuống, Trường Thành hiện ra như một bức họa tráng lệ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìqǐ

一起

Cùng nhau

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

我们一起去。

Wǒmen yìqǐ qù .

Chúng ta cùng đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shànyì

善意

Thiện chí, lòng tốt

2.0: C6
Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô

面对别人的善意提醒,我们应当虚心接受。

Miànduì biérén de shànyì tíxǐng , wǒmen yīngdāng xūxīn jiēshòu .

Đứng trước lời nhắc nhở thiện chí của người khác, chúng ta nên khiêm tốn lắng nghe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yùndòng

运动

Vận động, thể thao

2.0: C2 3.0: C2
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

做运动。

Zuò yùndòng .

Tập thể dục.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zìqiáng-bùxī

自强不息

Tự lực tự cường, vươn lên không ngừng

2.0: C6
Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc

自强不息是中华民族历经磨难而屹立不倒的精神支柱。

Zìqiáng-bùxī shì Zhōnghuá mínzú lìjīng mónàn ér yìlì bù dǎo de jīngshén zhīzhù .

Tự lực tự cường là trụ cột tinh thần giúp dân tộc Trung Hoa vượt muôn vàn kiếp nạn mà vẫn sừng sững.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yào

药

Thuốc

2.0: C2 3.0: C2
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

吃药。

Chī yào .

Uống thuốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
táozuì

陶醉

Say sưa đắm chìm, mê mẩn say đắm

2.0: C6
Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc

观众们完全陶醉在交响乐团精彩的演奏之中。

Guānzhòng men wánquán táozuì zài jiāoxiǎngyuètuán jīngcǎi de yǎnzòu zhī zhōng .

Khán giả hoàn toàn đắm chìm say sưa giữa phần biểu diễn tuyệt đỉnh của dàn nhạc giao hưởng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuǒbiān

左边

Bên trái

2.0: C2 3.0: C1
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

在左边。

Zài zuǒbiān .

Ở bên trái.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shùnyìng

顺应

Thuận theo, thích ứng xu thế

2.0: C6
Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi

企业必须顺应数字化转型的发展大势。

Qǐyè bìxū shùnyìng shùzìhuà zhuǎnxíng de fāzhǎn dàshì .

Doanh nghiệp bắt buộc phải thuận theo đại thế phát triển chuyển đổi số.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 385–396 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →