Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 34 / 427

fēngyíng

丰盈

Trù phú, đầy đặn, dồi dào

2.0: C6
Bài 8: 互联网时代的阅读 - Đọc sách thời đại Internet

广博的阅读让人的精神世界变得格外丰盈。

Guǎngbó de yuèdú ràng rén de jīngshén shìjiè biàn de géwài fēngyíng .

Sự đọc sách sâu rộng khiến thế giới tinh thần của con người trở nên vô cùng phong phú dồi dào.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tàn páifàng

碳排放

Lượng phát thải carbon

2.0: C6
Bài 9: 绿色建筑与未来 - Kiến trúc xanh và tương lai

实现碳中和目标必须大力控制化石能源的碳排放。

Shíxiàn tàn zhōnghé mùbiāo bìxū dàlì kòngzhì huàshí néngyuán de tàn páifàng .

Hiện thực hóa mục tiêu trung hòa carbon bắt buộc phải kiểm soát mạnh mẽ phát thải carbon từ năng lượng hóa thạch.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piānjiàn

偏见

Định kiến hẹp hòi

2.0: C6
Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa

教育能够启迪智慧,从而打破陈旧愚昧的偏见。

Jiàoyù nénggòu qǐdí zhìhuì , cóng'ér dǎpò chénjiù yúmèi de piānjiàn .

Giáo dục có thể khai sáng trí tuệ, từ đó phá vỡ những định kiến cổ hủ u muội.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piányi

便宜

Rẻ, giá rẻ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

很便宜。

Hěn piányi .

Rất rẻ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xièxie

谢谢

Cảm ơn (thanh 4 + thanh nhẹ)

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù .

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Yuènán

越南

Việt Nam

2.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我是越南人。

Wǒ shì Yuènán rén .

Tôi là người Việt Nam.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén

人

Người

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

中国人。

Zhōngguó rén .

Người Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóngxué

同学

Bạn cùng học, bạn cùng lớp

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

他是我的同学。

Tā shì wǒ de tóngxué .

Cậu ấy là bạn cùng lớp của tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīnnián

今年

Năm nay

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

今年是2026年。

Jīnnián shì 2026 nián .

Năm nay là năm 2026.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiě

写

Viết

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

写汉字。

Xiě Hànzì .

Viết chữ Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuótiān

昨天

Hôm qua

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

昨天很好。

Zuótiān hěn hǎo .

Hôm qua rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shāngdiàn

商店

Cửa hàng, tiệm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

我去商店。

Wǒ qù shāngdiàn .

Tôi đi cửa hàng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 397–408 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →