Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 36 / 427

duō dà

多大

Bao nhiêu tuổi (hỏi người lớn)

2.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

你多大了?

Nǐ duō dà le ?

Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Hànzì

汉字

Chữ Hán

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

汉字很有意思。

Hànzì hěn yǒu yìsi .

Chữ Hán rất thú vị.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míngtiān

明天

Ngày mai

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

明天见。

Míngtiān jiàn .

Ngày mai gặp lại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎi

买

Mua

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

买东西。

Mǎi dōngxi .

Mua sắm đồ đạc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǎr

哪儿

Ở đâu

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

你在哪儿?

Nǐ zài nǎr ?

Bạn ở đâu?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hòumiàn

后面

Phía sau

2.0: C1 3.0: C3
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

医院后面。

Yīyuàn hòumiàn .

Phía sau bệnh viện.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wǒmen

我们

Chúng tôi, chúng ta

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

我们走吧。

Wǒmen zǒu ba .

Chúng ta đi thôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎojiě

小姐

Cô, tiểu thư

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

张小姐。

Zhāng xiǎojiě .

Cô Trương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎ diànhuà

打电话

Gọi điện thoại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

给我打电话。

Gěi wǒ dǎ diànhuà .

Gọi điện thoại cho tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huílái

回来

Trở về, quay về

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

他回来了。

Tā huílái le .

Anh ấy quay về rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tīng

听

Nghe

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

听音乐。

Tīng yīnyuè .

Nghe âm nhạc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hěn hǎo

很好

Rất tốt, rất khỏe (biến điệu: hén hǎo)

2.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

我很好,谢谢你。

Wǒ hěn hǎo , xièxie nǐ .

Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 421–432 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →