Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 35 / 427

bàoyuàn

抱怨

Oán trách, phàn nàn

2.0: C5 3.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

与其抱怨环境,不如改变自己。

Yǔqí bàoyuàn huánjìng , bùrú gǎibiàn zìjǐ .

Thay vì phàn nàn hoàn cảnh, chi bằng hãy thay đổi chính mình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàmiàn

下面

Phía dưới, bên dưới

2.0: C1 3.0: C3
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

桌子下面。

Zhuōzi xiàmiàn .

Dưới gầm bàn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiánmiàn

前面

Phía trước

2.0: C1 3.0: C3
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

学校前面。

Xuéxiào qiánmiàn .

Phía trước trường học.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huí

回

Về, quay lại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

回家。

Huí jiā .

Về nhà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǔ

雨

Mưa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

大雨。

Dà yǔ .

Mưa to.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xǐhuan

喜欢

Thích, ưa thích

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

我很喜欢你。

Wǒ hěn xǐhuan nǐ .

Tôi rất thích bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chē

车

Xe cộ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

坐车。

Zuò chē .

Đi xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāoxìng

高兴

Vui vẻ, phấn khởi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

我很高兴。

Wǒ hěn gāoxìng .

Tôi rất vui.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zàijiàn

再见

Tạm biệt, hẹn gặp lại (hai thanh 4)

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

我们明天再见。

Wǒmen míngtiān zàijiàn .

Ngày mai gặp lại nhé.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Zhōngguó

中国

Trung Quốc

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

中国很大。

Zhōngguó hěn dà .

Trung Quốc rất rộng lớn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Zhōngguó

中国

Trung Quốc

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

我在中国。

Wǒ zài Zhōngguó .

Tôi ở Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
péngyou

朋友

Bạn bè

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

我们是好朋友。

Wǒmen shì hǎo péngyou .

Chúng tôi là bạn tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 409–420 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →