Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 49 / 427

jiào shì

教室

Phòng học / LT:間|间[jian1]

2.0: C2 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fú wù yuán

服务员

Bồi bàn / nhân viên phục vụ / nhân viên chăm sóc khách hàng / LT:個|个[ge4],位[wei4]

2.0: C2 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yáng ròu

羊肉

Thịt cừu / thịt dê

2.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎ lán qiú

打篮球

Chơi bóng rổ

2.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ā

啊

Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên / A! / Ồ!

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǎ

把

Cầm; nắm / đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện / tay cầm / lượng từ: nắm, bó, chùm / lượng từ cho vật có cán / (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把[ba3] + {danh từ} + {động từ})

2.0: C3 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bèi

被

Chăn / đắp (bằng) / (văn học) chịu (một điều không may) / dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ) / (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅遊|被旅游[bei4 lu:3 you2] "đi du lịch", chẳng hạn)

2.0: C3 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zì jǐ

自己

Bản thân / tự mình

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yòng

用

Sử dụng / tận dụng / phải / ăn hoặc uống / chi phí hoặc tiêu dùng / tính hữu ích / vì vậy / do đó

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rú guǒ

如果

Nếu / trong trường hợp / nếu như

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yòu

又

(một lần) nữa / cũng / vừa... vừa... / thế nhưng / (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǐ

只

Chỉ / chỉ đơn thuần / chỉ là / nhưng

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 577–588 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →