Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 5 / 427

jǐyǔ

给予

Trao cho, dành cho (sự giúp đỡ, tình cảm)

2.0: C6 3.0: C6
Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la

老师给予了我们无私的教导与关怀。

Lǎoshī jǐyǔ le wǒmen wúsī de jiàodǎo yǔ guānhuái .

Thầy cô đã dành cho chúng tôi sự chỉ dạy và quan tâm vô tư.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
báchè

跋涉

Lặn lội, trèo đèo lội suối gian truân

2.0: C6
Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất

地质勘探队在荒无人烟的沙漠中艰难跋涉。

Dìzhì kāntànduì zài huāngwúrényān de shāmò zhōng jiānnán báchè .

Đội thăm dò địa chất vất vả lặn lội giữa sa mạc hoang vắng không một bóng người.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rènshi

认识

Quen biết, nhận biết

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ .

Rất vui được quen bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǎngruò

倘若

Giả thử, nếu như (văn viết)

2.0: C6
Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô

倘若遇到突发险情,请务必保持冷静。

Tǎngruò yù dào tūfā xiǎnqíng , qǐng wùbì bǎochí lěngjìng .

Giả thử gặp phải tình huống hiểm nguy bất ngờ, xin hãy hết sức giữ bình tĩnh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǚyóu

旅游

Du lịch

2.0: C2 3.0: C2
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

去旅游。

Qù lǚyóu .

Đi du lịch.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zūnyán

尊严

Phẩm giá, danh dự nhân cách

2.0: C6
Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc

无论贫富,每个人的尊严都应当受到法律保护。

Wúlùn pínfù , měi gè rén de zūnyán dōu yīngdāng shòudào fǎlǜ bǎohù .

Bất kể giàu nghèo, phẩm giá của mỗi con người đều phải được pháp luật chở che.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēngbìng

生病

Bị ốm, ngã bệnh

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

他生病了。

Tā shēngbìng le .

Anh ấy bị ốm rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xuánlǜ

旋律

Giai điệu âm nhạc

2.0: C6
Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc

这首江南民歌的优美旋律让人心旷神怡。

Zhè shǒu Jiāngnán míngē de yōuměi xuánlǜ ràng rén xīnkuàng-shényí .

Giai điệu du dương của bài dân ca Giang Nam này khiến lòng người khoan khoái.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǒubiǎo

手表

Đồng hồ đeo tay

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

一块手表。

Yī kuài shǒubiǎo .

Một chiếc đồng hồ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mígōng

迷宫

Mê cung (nghĩa đen và nghĩa bóng)

2.0: C6
Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi

城市错综复杂的地下交通网就像一座庞大的迷宫。

Chéngshì cuòzōng-fùzá de dìxià jiāotōng wǎng jiù xiàng yí zuò pángdà de mígōng .

Mạng lưới giao thông ngầm chằng chịt của thành phố tựa như một mê cung khổng lồ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jièshào

介绍

Giới thiệu

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

介绍一下。

Jièshào yíxià .

Giới thiệu một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suìpiànhuà

碎片化

Phân mảnh, vụn vặt

2.0: C6
Bài 8: 互联网时代的阅读 - Đọc sách thời đại Internet

现代人需要学会合理利用碎片化的闲暇时间。

Xiàndàirén xūyào xuéhuì hélǐ lìyòng suìpiànhuà de xiánxiá shíjiān .

Người hiện đại cần học cách tận dụng hợp lý những khoảng thời gian rảnh rỗi vụn vặt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 49–60 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →