件
Chiếc, cái (lượng từ quần áo, sự việc)
一件衣服。
Yī jiàn yīfu .Một chiếc áo.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 6 / 427
Chiếc, cái (lượng từ quần áo, sự việc)
一件衣服。
Yī jiàn yīfu .Một chiếc áo.
Nhằm mục đích, tôn chỉ là
国际峰会的召开旨在加强多边贸易合作。
Guójì fēnghuì de zhàokāi zhǐzài jiāqiáng duōbiān màoyì hézuò .Hội nghị thượng đỉnh quốc tế được triệu tập nhằm thúc đẩy hợp tác thương mại đa phương.
Cửa, cổng
开门。
Kāi mén .Mở cửa.
Cách (khoảng cách)
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn .Nhà tôi cách trường rất gần.
Rào cản ngăn cách, sự xa cách bất đồng
坦诚相待是消除人际交往中误解与隔阂的良药。
Tǎnchéng xiāngdài shì xiāochú rénjì jiāowǎng zhōng wùjiě yǔ géhé de liángyào .Đối xử chân thành thẳng thắn là liều thuốc hay để xóa bỏ hiểu lầm và rào cản trong giao tiếp.
Để cho, nhường, bảo
让我看看。
Ràng wǒ kàn kan .Để tôi xem nào.
Thi cử, bài thi
参加考试。
Cānjiā kǎoshì .Tham gia kỳ thi.
Đừng (cấm đoán, khuyên ngăn)
别去。
Bié qù .Đừng đi.
So với, hơn (giới từ so sánh)
他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo .Anh ấy cao hơn tôi.
Được (trợ từ kết cấu bổ ngữ trạng thái)
走得快。
Zǒu de kuài .Đi nhanh.
Đang (trợ từ động thái trạng thái duy trì)
开着门。
Kāi zhe mén .Cửa đang mở.
Từng (trợ từ kinh nghiệm quá khứ)
去过。
Qù guo .Từng đi qua.
Hiển thị 61–72 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.