Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 6 / 427

jiàn

件

Chiếc, cái (lượng từ quần áo, sự việc)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

一件衣服。

Yī jiàn yīfu .

Một chiếc áo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǐzài

旨在

Nhằm mục đích, tôn chỉ là

2.0: C6
Bài 9: 绿色建筑与未来 - Kiến trúc xanh và tương lai

国际峰会的召开旨在加强多边贸易合作。

Guójì fēnghuì de zhàokāi zhǐzài jiāqiáng duōbiān màoyì hézuò .

Hội nghị thượng đỉnh quốc tế được triệu tập nhằm thúc đẩy hợp tác thương mại đa phương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mén

门

Cửa, cổng

2.0: C2 3.0: C1
Bài 6: 你怎么不吃了 - Sao bạn không ăn nữa?

开门。

Kāi mén .

Mở cửa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lí

离

Cách (khoảng cách)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

我家离学校很近。

Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn .

Nhà tôi cách trường rất gần.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
géhé

隔阂

Rào cản ngăn cách, sự xa cách bất đồng

2.0: C6
Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa

坦诚相待是消除人际交往中误解与隔阂的良药。

Tǎnchéng xiāngdài shì xiāochú rénjì jiāowǎng zhōng wùjiě yǔ géhé de liángyào .

Đối xử chân thành thẳng thắn là liều thuốc hay để xóa bỏ hiểu lầm và rào cản trong giao tiếp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ràng

让

Để cho, nhường, bảo

2.0: C2 3.0: C2
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

让我看看。

Ràng wǒ kàn kan .

Để tôi xem nào.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kǎoshì

考试

Thi cử, bài thi

2.0: C2 3.0: C1
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

参加考试。

Cānjiā kǎoshì .

Tham gia kỳ thi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bié

别

Đừng (cấm đoán, khuyên ngăn)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

别去。

Bié qù .

Đừng đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǐ

比

So với, hơn (giới từ so sánh)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

他比我高。

Tā bǐ wǒ gāo .

Anh ấy cao hơn tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
de

得

Được (trợ từ kết cấu bổ ngữ trạng thái)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

走得快。

Zǒu de kuài .

Đi nhanh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhe

着

Đang (trợ từ động thái trạng thái duy trì)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

开着门。

Kāi zhe mén .

Cửa đang mở.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guo

过

Từng (trợ từ kinh nghiệm quá khứ)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

去过。

Qù guo .

Từng đi qua.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 61–72 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →