Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 84 / 427

dǎ zhēn

打针

Tiêm hoặc được tiêm

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǐ fà

理发

Cắt tóc; làm tóc / cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǔ fǎ

语法

Ngữ pháp

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gān bēi

干杯

Nâng ly chúc mừng / Cạn ly! (đề xuất nâng ly) / Chúc mừng bạn! / Uống cạn nhé! / nghĩa đen: cạn ly

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fù yìn

复印

Sao chép / tạo bản sao tài liệu

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liú xué

留学

Du học

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shī rùn

湿润

Ẩm ướt

2.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǔ máo qiú

羽毛球

Cầu lông / quả cầu lông

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liú lì

流利

Lưu loát

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cí diǎn

词典

Từ điển / cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3] / LT:部[bu4],本[ben3]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liáng kuai

凉快

Mát mẻ / dễ chịu và mát

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Cháng Jiāng

长江

Sông Trường Giang, hay sông Dương Tử

2.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 997–1008 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →