Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 95 / 427

shì

试

Thử / thí nghiệm / thi / cuộc kiểm tra / bài kiểm tra

2.0: C4 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lòng

弄

Đường nhỏ / hẻm

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yíng

赢

Thắng / chiến thắng / có lợi

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Mǎn

满

Dân tộc Mãn Châu

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuō míng

说明

Giải thích / minh họa / chỉ ra / cho thấy / chứng minh / hướng dẫn / chú thích / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xǔ duō

许多

Nhiều / rất nhiều

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yā lì

压力

Áp lực

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yóu yú

由于

Do / bởi vì / nhờ vào / tại vì / kể từ / vì

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǔ qīn

母亲

Mẹ / cũng đọc là [mu3 qin5] / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yì jiàn

意见

Ý kiến / quan điểm / đề xuất / phản đối / phàn nàn / LT:點|点[dian3],條|条[tiao2]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guò chéng

过程

Quá trình sự kiện / quá trình / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jí shǐ

即使

Dù cho; mặc dù

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1129–1140 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →