Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 93 / 427

guāng

光

Ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]) / sáng; bóng loáng / chỉ; chỉ mỗi / dùng hết; hoàn thành / để lộ (một phần cơ thể)

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎ lǜ

法律

Pháp luật / LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fù qīn

父亲

Cha / hoặc đọc là [fu4 qin5] / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bìng qiě

并且

Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shōu

收

Nhận / chấp nhận / sưu tầm / cất đi / kiềm chế / dừng / chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shè huì

社会

Xã hội / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhèng míng

证明

Bằng chứng / chứng chỉ / giấy tờ tùy thân / lời chứng thực / LT:個|个[ge4] / chứng minh / làm chứng / xác nhận tính đúng đắn của

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jì zhě

记者

Phóng viên; nhà báo / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
de

底

(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
què shí

确实

Thực sự / thật / sự thật / có thật / đáng tin cậy / đúng

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù guǎn

不管

Không quan tâm / bất kể / dù sao đi nữa

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shòu dào

受到

Nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) / bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1105–1116 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →