HSK 1

祝你生日快乐

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ

祝你生日快乐

Zhù nǐ shēngrì kuàilè
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
Đời sống • 70 chữ Hán • 💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
今天 是 小明 的 生日 , 我们 去 他 家 玩 。
Jīntiān shì Xiǎomíng de shēngrì , wǒmen qù tā jiā wán .
Hôm nay là sinh nhật của Tiểu Minh, chúng tôi đến nhà cậu ấy chơi.
Câu 2
我 送 给 他 一 本 漂亮 的 书 。
Wǒ sòng gěi tā yì běn piàoliang de shū .
Tôi tặng cậu ấy một cuốn sách rất đẹp.
Câu 3
大家 一起 唱 生日 歌 , 吃 了 甜甜 的 蛋糕 。
Dàjiā yìqǐ chàng shēngrì gē , chī le tiántián de dàngāo .
Mọi người cùng nhau hát bài hát chúc mừng sinh nhật và ăn bánh kem ngọt ngào.
Câu 4
小明 很 开心 , 对 大家 说 : “ 谢谢 你们 ! ”
Xiǎomíng hěn kāixīn , duì dàjiā shuō : "Xièxie nǐmen ! "
Tiểu Minh rất vui mừng, nói với mọi người: "Cảm ơn các bạn!"

Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)

Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc

1 câu hỏi
1
主角 送 给 小明 什么 礼物 ?
Zhǔjué sòng gěi Xiǎomíng shénme lǐwù?
💡 Giải thích: Trong bài: "我 送 给 他 一 本 漂亮 的 书 。"
Kết quả của bạn:
Nghĩa tiếng Việt:
Video 🎬

Tập Viết Chữ Hán

Thứ tự nét chuẩn quốc tế