HSK 1

去咖啡馆喝咖啡

Đi quán cà phê uống cà phê

去咖啡馆喝咖啡

Qù kāfēiguǎn hē kāfēi
Đi quán cà phê uống cà phê
Đời sống • 65 chữ Hán • 💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
jīntiān 今天 shì 是 xīngqīliù 星期六 , tiānqì 天气 hěn 很 hǎo 好 。
Jīntiān shì xīngqīliù , tiānqì hěn hǎo .
Hôm nay là thứ Bảy, thời tiết rất đẹp.
Câu 2
wǒ 我 xiǎng 想 hé 和 péngyou 朋友 qù 去 kāfēiguǎn 咖啡馆 。
Wǒ xiǎng hé péngyou qù kāfēiguǎn .
Tôi muốn cùng bạn đi quán cà phê.
Câu 3
wǒmen 我们 zuò 坐 zài 在 chuānghu 窗户 pángbiān 旁边 。
Wǒmen zuò zài chuānghu pángbiān .
Chúng tôi ngồi ở bên cạnh cửa sổ.
服务员 问
fúwùyuán 服务员 wèn 问 :“ nǐmen 你们 hē 喝 shénme 什么 ?”
Fúwùyuán wèn : "Nǐmen hē shénme ? "
Nhân viên phục vụ hỏi: "Các bạn uống gì ạ?"
我 说
wǒ 我 shuō 说 :“ wǒ 我 yào 要 yì bēi 一杯 rè 热 kāfēi 咖啡 , xièxie 谢谢 。”
Wǒ shuō : "Wǒ yào yì bēi rè kāfēi , xièxie . "
Tôi nói: "Cho tôi một ly cà phê nóng, cảm ơn."
Câu 6
wǒde 我的 péngyou 朋友 xǐhuan 喜欢 hē 喝 Zhōngguó 中国 chá 茶 。
Wǒ de péngyou xǐhuan hē Zhōngguó chá .
Bạn của tôi thích uống trà Trung Quốc.
Câu 7
wǒmen 我们 zài 在 kāfēiguǎn 咖啡馆 liáo 聊 le 了 liǎng gè 两个 xiǎoshí 小时 , fēicháng 非常 gāoxìng 高兴 。
Wǒmen zài kāfēiguǎn liáo le liǎng gè xiǎoshí , fēicháng gāoxìng .
Chúng tôi nói chuyện ở quán cà phê suốt hai tiếng đồng hồ, rất vui vẻ.

Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)

Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc

3 câu hỏi
1
今天 是 星期 几 ?
Jīntiān shì xīngqī jǐ?
💡 Giải thích: Trong bài viết: "今天 是 星期六 , 天气 很 好 。"
2
主角 想 喝 什么 ?
Zhǔjué xiǎng hē shénme?
💡 Giải thích: Trong bài: "我 说 :“ 我 要 一杯 热 咖啡 , 谢谢 。”"
3
朋友 喜欢 喝 什么 ?
Péngyou xǐhuan hē shénme?
💡 Giải thích: Trong bài: "我的 朋友 喜欢 喝 中国 茶 。"
Kết quả của bạn:
Nghĩa tiếng Việt:
Video 🎬

Tập Viết Chữ Hán

Thứ tự nét chuẩn quốc tế