在水果店买苹果
Zài shuǐguǒdiàn mǎi píngguǒ
Mua táo ở tiệm hoa quả
Mua sắm
•
70 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
xuéxiào
学校
pángbiān
旁边
yǒu
有
yí
一
gè
个
shuǐguǒdiàn
水果店
。
Xuéxiào
pángbiān
yǒu
yí
gè
shuǐguǒdiàn
.
Bên cạnh trường học có một tiệm bán hoa quả.
Câu 2
diàn
店
lǐ
de
里的
shuǐguǒ
水果
hěn
很
xīnxiān
新鲜
,
yě
也
hěn
很
piányi
便宜
。
Diàn
lǐ
de
shuǐguǒ
hěn
xīnxiān
,
yě
hěn
piányi
.
Hoa quả trong tiệm rất tươi mới, và cũng rất rẻ.
我 问 老板
wǒ
我
wèn
问
lǎobǎn
老板
:“
píngguǒ
苹果
duōshao
多少
qián
钱
yì
jīn
一斤
?”
Wǒ
wèn
lǎobǎn
:
"Píngguǒ
duōshao
qián
yì
jīn
?
"
Tôi hỏi ông chủ: "Táo bao nhiêu tiền một cân (500g) ạ?"
老板 笑着 说
lǎobǎn
老板
xiàozhe
笑着
shuō
说
:“
wǔ
五
kuài
块
qián
钱
yì
jīn
一斤
,
hěn
很
tián
甜
de
的
!”
Lǎobǎn
xiàozhe
shuō
:
"Wǔ
kuài
qián
yì
jīn
,
hěn
tián
de
!
"
Ông chủ cười nói: "Năm tệ một cân, ngọt lắm đấy!"
Câu 5
wǒ
我
mǎile
买了
sān
jīn
三斤
píngguǒ
苹果
hé
和
liǎng
两
gè
个
xīguā
西瓜
。
Wǒ
mǎile
sān
jīn
píngguǒ
hé
liǎng
gè
xīguā
.
Tôi đã mua 3 cân táo và 2 quả dưa hấu.
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
2 câu hỏi
1
水果店 在 哪里 ?
Shuǐguǒdiàn zài nǎlǐ?
💡 Giải thích: Trong bài: "学校 旁边 有 一 个 水果店 。"
2
苹果 多少 钱 一斤 ?
Píngguǒ duōshao qián yì jīn?
💡 Giải thích: Trong bài: "五 块 钱 一斤 , 很 甜 的 !"
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 1 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế