今天天气真好
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo
Hôm nay thời tiết thật đẹp
Đời sống
•
60 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
今天
天气
zhēn
真
好
,
bù
不
lěng
冷
也
bù
不
热
。
Jīntiān
tiānqì
zhēn
hǎo
,
bù
lěng
yě
bù
rè
.
Hôm nay thời tiết thật đẹp, không lạnh cũng không nóng.
Câu 2
tàiyáng
太阳
出来了
,
tiānkōng
天空
很
lán
蓝
。
Tàiyáng
chūlái
le
,
tiānkōng
hěn
lán
.
Mặt trời đã lên rồi, bầu trời rất xanh.
Câu 3
我和
bàba
爸爸
māma
妈妈
yìqǐ
一起
去
gōngyuán
公园
sànbù
散步
。
Wǒ
hé
bàba
māma
yìqǐ
qù
gōngyuán
sànbù
.
Tôi cùng bố mẹ đi bộ dạo ở công viên.
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
1 câu hỏi
1
今天 的 天气 怎么样 ?
Jīntiān de tiānqì zěnmeyàng?
💡 Giải thích: Trong bài: "今天 天气 真 好 , 不 冷 也 不 热 。"
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 1 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế