HSK 2

周末去看电影

Cuối tuần rủ nhau đi xem phim

周末去看电影

Zhōumò qù kàn diànyǐng
Cuối tuần rủ nhau đi xem phim
Đời sống • 90 chữ Hán • 💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
李丽
李丽 : 这个 星期六 晚上 你 有 空 吗 ? 我们 一起 去 看 电影 吧 。
Lǐ Lì : Zhège xīngqīliù wǎnshang nǐ yǒu kòng ma ? Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba .
Lý Lệ: Tối thứ Bảy tuần này cậu có rảnh không? Chúng mình cùng đi xem phim đi.
王明
王明 : 好 啊 , 最近 有 什么 好看 的 电影 吗 ?
Wáng Míng : Hǎo a , zuìjìn yǒu shénme hǎokàn de diànyǐng ma ?
Vương Minh: Được chứ, dạo này có phim gì hay không nhỉ?
李丽
李丽 : 有 一 部 新 的 喜剧 电影 , 听说 非常 搞笑 。 七 点 半 开始 。
Lǐ Lì : Yǒu yí bù xīn de xǐjù diànyǐng , tīngshuō fēicháng gǎoxiào . Qī diǎn bàn kāishǐ .
Lý Lệ: Có một bộ phim hài mới ra, nghe nói buồn cười lắm. Bắt đầu lúc 7 giờ rưỡi.
王明
王明 : 太 好 了 , 我 提前 在 手机 上 买 票 和 爆米花 , 到 时候 电影院 门口 见 !
Wáng Míng : Tài hǎo le , wǒ tíqián zài shǒujī shang mǎi piào hé bàomǐhuā , dào shíhou diànyǐngyuàn ménkǒu jiàn !
Vương Minh: Tuyệt quá, tớ sẽ mua vé và bỏng ngô trước trên điện thoại, đến lúc đó hẹn gặp ở cửa rạp chiếu phim nhé!

Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)

Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc

1 câu hỏi
1
他们 打算 去 看 什么 类型 的 电影 ?
Tāmen dǎsuàn qù kàn shénme lèixíng de diànyǐng?
💡 Giải thích: Lý Lệ nói: "有 一 部 新 的 喜剧 电影 。"
Kết quả của bạn:
Nghĩa tiếng Việt:
Video 🎬

Tập Viết Chữ Hán

Thứ tự nét chuẩn quốc tế